Kaori Dict

若手

わかて

wakate

thông dụng

Âm Hán-Việt: NHƯỢC THỦ

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.young person

Câu ví dụ · Tatoeba

  • That singer is very popular with young people.

  • He is a promising young businessman.

  • I want the young members to be more active.

  • We're letting the younger generation use it as a testing ground.

  • He is one of the up and coming young men of the party.

  • Tom Miller, one of several promising young composers, is gathering a lot of attention.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

若手 (わかて) — young person | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict