Kaori Dict

取り込む

とりこむ

torikomu

thông dụng

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to take in; to bring in; to adopt (e.g. behaviour); to introduce

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từcomputing

    2.to capture (e.g. image); to import

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    3.to win over; to please; to curry favour with; to flatter

  4. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    4.to defraud of; to swindle; to embezzle

  5. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    5.to be busy; to be in confusion; to have trouble

Câu ví dụ · Tatoeba

  • If it rains, take the washing in.

  • Oxygen is taken into our lungs when we breathe.

  • Bring in the laundry.

  • Bring in the laundry when it's dry.

  • If the laundry is dry, bring it in.

  • Oh, I forgot to bring in the futons.

  • I'll take in the washing before it rains.

  • She took in the washing when it started to rain.

  • Tom opened the window to let in some fresh air.

  • Mother took the clothes off the line in anticipation of rain.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

取り込む (とりこむ) — to take in; to bring in; to adopt (e.g. behaviour); to introduce | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict