Kaori Dict

取り返す

とりかえす

torikaesu

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to get back; to regain; to recover; to make up (for); to catch up on

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I got the money back from him.

  • I got the book back from him.

  • He recovered his stolen wallet.

  • Were you to take it back?

  • He tried to make up for lost time.

  • The loss must be made up for next month.

  • She took back the coat she lent me.

  • Time lost cannot be recalled.

  • You have to make up the time you have lost.

  • You must make up for lost time.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

取り返す (とりかえす) — to get back; to regain; to recover; to make up (for); to catch up on | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict