Kaori Dict

手探り

てさぐり

tesaguri

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.fumbling; groping

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi lò mò tìm công tắc bật đèn trong bóng đêm.

    I felt for the light switch in the dark.

  • They kept on feeling their way.

  • I groped for a flashlight.

  • He felt his way through the darkness.

  • They felt their way in the dark.

  • I felt my way to the door.

  • When I felt for my pocketbook I found it was gone.

  • I lost the manual, and so I put it together by feeling my way around.

  • I felt for the switch in the dark.

  • He was feeling for the light switch in the dark.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

手探り (てさぐり) — fumbling; groping | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict