Kaori Dict

収賄

しゅうわい

shuuwai

thông dụng

Âm Hán-Việt: THÂU HỐI

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.accepting a bribe

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The bribery scandal created a backlash overseas.

  • The bribery came to light.

  • The bribery scandal cast doubts on the government.

  • His acceptance of the present was regarded as bribery.

  • Between ourselves, he was dismissed for bribery.

  • Between you and me, he was dismissed for bribery.

  • All the rumors of his bribes, scandals and lovers soon blew over.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

収賄 (しゅうわい) — accepting a bribe | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict