Kaori Dict

修道

しゅうどう

shuudou

thông dụng

Âm Hán-Việt: TU ĐẠO

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.learning; studying the fine arts

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Monks used to play tennis in monasteries.

  • When she became a nun, she took the name Sister Teresa.

  • She led a group of nuns called the Missionaries of Charity.

  • Mother Teresa was a Catholic nun who lived and worked in Calcutta, India.

  • The hooded clouds, like friars, tell their beads in drops of rain.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

修道 (しゅうどう) — learning; studying the fine arts | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict