縮尺
しゅくしゃく
shukushaku
thông dụng
Âm Hán-Việt: SÚC THƯỚC
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.reduced scale; scaling down
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- テキサス州の、縮尺25万分の1の地図が欲しいんですよ。
I want a map of Texas on a scale of 1 to 250000.
しゅくしゃく
shukushaku
Âm Hán-Việt: SÚC THƯỚC
1.reduced scale; scaling down
I want a map of Texas on a scale of 1 to 250000.