Kaori Dict

扱う

あつかう

atsukau

N3

JLPT N3 · Bài 16

Nghĩa

  1. 1.đối phó; xử lý; chăm sóc
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    1.to deal with (a person); to treat; to handle; to take care of; to entertain

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    2.to deal with (a problem); to handle; to manage

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    3.to operate (e.g. a machine); to handle; to work

  4. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    4.to deal in; to sell

  5. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    5.to cover (a topic); to treat; to discuss; to take up

  6. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    6.to treat A as B

    as AをBとして扱う

  7. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từcổ

    7.to mediate (an argument)

  8. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từcổ

    8.to be too much for one; to find unmanageable

  9. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từcổ

    9.to gossip

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cuốn sách này nói về chủ đề nhân loại học.

    This book deals with anthropology.

  • Chúng ta giải quyết vấn đề này như thế nào?

    How shall we deal with this problem?

  • Nếu bạn hành xử như trẻ con, bạn sẽ bị đối xử như trẻ con.

    If you act like a child, you will be treated as such.

  • Nếu bạn cư xử như trẻ con, bạn sẽ bị đối xử như trẻ con.

    If you act like a child, you will be treated as such.

  • I will deal with this problem.

  • Psychology deals with human emotions.

  • Mr Brown is a wool merchant.

  • She is used to handling this machine.

  • Don't handle the tools roughly.

  • Zoology deals with the study of animal life.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

扱う (あつかう) — đối phó; xử lý; chăm sóc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict