扱う
あつかう
atsukau
意味Nghĩa
- 1.đối phó; xử lý; chăm sóc
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
1.to deal with (a person); to treat; to handle; to take care of; to entertain
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
2.to deal with (a problem); to handle; to manage
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
3.to operate (e.g. a machine); to handle; to work
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
4.to deal in; to sell
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
5.to cover (a topic); to treat; to discuss; to take up
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
6.to treat A as B
as AをBとして扱う
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từcổ
7.to mediate (an argument)
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từcổ
8.to be too much for one; to find unmanageable
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từcổ
9.to gossip
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この本は人類学を扱っている。
Cuốn sách này nói về chủ đề nhân loại học.
This book deals with anthropology.
- この問題をどうやって扱いましょうか。
Chúng ta giải quyết vấn đề này như thế nào?
How shall we deal with this problem?
- お前が子供のような振る舞いをするなら子供として扱われるぞ。
Nếu bạn hành xử như trẻ con, bạn sẽ bị đối xử như trẻ con.
If you act like a child, you will be treated as such.
- 子供みたいなことをするんなら、そのように扱われるってことだよ。
Nếu bạn cư xử như trẻ con, bạn sẽ bị đối xử như trẻ con.
If you act like a child, you will be treated as such.
- この問題は私が扱います。
I will deal with this problem.
- 心理学は人間の感情を扱う。
Psychology deals with human emotions.
- ブラウンさんは羊毛を扱う商人です。
Mr Brown is a wool merchant.
- 彼女はこの機械を扱うのに慣れている。
She is used to handling this machine.
- 道具を乱暴に扱うな。
Don't handle the tools roughly.
- 動物学は動物の研究を扱う。
Zoology deals with the study of animal life.