出願
しゅつがん
shutsugan
thông dụng
Âm Hán-Việt: XUẤT NGUYỆN
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.application; filing an application
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 1つ1つの出願を1件ずつ考慮しなければならないだろう。
We will have to consider each application on a case-by-case basis.