出陣
しゅつじん
shutsujin
thông dụng
Âm Hán-Việt: XUẤT TRẬN
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.going into battle; departure for the front
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.appearing (in a match)
- danh từdanh từ + するtự động từ
3.starting an election campaign