Kaori Dict

つう

tsuu

Âm Hán-Việt: THỐNG

Nghĩa

  1. hậu tố danh từdanh từ

    1.pain; ache; -algia

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Loại thuốc này giúp làm giảm cơn đau cơ.

    This medicine helps relieve muscle pain.

  • My whole body is sore.

  • All my muscles are aching.

  • My mother made a complete recovery from neuralgia.

  • I have bad cramps when I have my period.

  • My menstrual cramps have been horrible lately.

  • I'm afraid I have neuralgia.

  • It hurts to even walk with my thigh muscles aching.

  • She suffers from constant neuralgia.

  • Are you more likely to get worse ovulation pains if you have a tipped uterus?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

痛 (つう) — pain; ache; -algia | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict