処女
しょじょ
shojo
thông dụng
Âm Hán-Việt: XỬ NỮ
意味Nghĩa
- danh từ
1.virgin (usu. female); maiden
- bổ nghĩa đứng trước danh từ
2.virgin (e.g. forest); unspoiled by human activity
- bổ nghĩa đứng trước danh từ
3.debut; maiden (e.g. voyage)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- タイタニック号は処女航海で沈没した。
Tàu Titanic đã chìm trong chuyến ra khơi đầu tiên.
The Titanic sunk on its maiden voyage.
- ホワイト教授は去年処女作を出版した。
Professor White published his first book last year.
- 彼は処女作で作家としての名を成した。
He made his mark as a writer with his very first novel.
- 彼は処女作で詩人として名声を確立した。
His maiden work established his reputation.
- タイタニックの処女航海はあまり良くなかったです。
The Titanic's maiden voyage didn't go so well.
- 1912年、タイタニック号は処女航海中に沈没した。
It was in 1912 that the Titanic sank during her first voyage.