Kaori Dict

女中

じょちゅう

jochuu

thông dụng

Âm Hán-Việt: NỮ TRUNG

Nghĩa

  1. danh từdated termsensitive

    1.maidservant; housemaid; maid

  2. danh từsensitive

    2.hostess (in a ryokan); waitress (in a traditional restaurant)

  3. danh từcổ

    3.court lady

  4. danh từkính ngữ (尊敬語)cổ

    4.lady

Câu ví dụ · Tatoeba

  • In the play she doubled the parts of a maid and shop girl.

  • I am very much pleased with my new maid.

  • Tom's acknowledgement that he stole the ring cleared the maid of suspicion.

  • The maid was totally tired of her household routine.

  • Please have the maid carry it to my room.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

女中 (じょちゅう) — maidservant; housemaid; maid | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict