Kaori Dict

小児

しょうに

shouni

thông dụng

Âm Hán-Việt: TIỂU NHI

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.young child; infant

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He was struck with polio when he was five.

  • Chicken pox is a common childhood disease.

  • Two global studies in children with hemophilia A are ongoing.

  • Your gift will go far towards helping to build the children's hospital.

  • Two global studies in children with hemophilia A are ongoing.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

小児 (しょうに) — young child; infant | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict