Kaori Dict

小川

おがわ

ogawa

thông dụng

Âm Hán-Việt: TIỂU XUYÊN

Nghĩa

  1. danh từ

    1.stream; brook; creek

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Dòng sông nhỏ chảy róc rách.

    We can hear a brook murmuring.

  • Alo. Tôi là Ogawa.

    Hello. This is Ogawa speaking.

  • He is two years older than Ogawa.

  • The water in the stream is cold.

  • A stream flows into the lake.

  • He is two years older than Ogawa.

  • Hello, are you Mr Ogawa?

  • The ball rolled into the stream.

  • Hello. My name is Ogawa.

  • What's the difference between a stream and a river?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

小川 (おがわ) — stream; brook; creek | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict