Kaori Dict

昇給

しょうきゅう

shoukyuu

thông dụng

Âm Hán-Việt: THĂNG CẤP

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.salary raise

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You'd better not count on a raise.

  • I got a big pay raise.

  • My salary increased in February.

  • She put in for a raise.

  • She put in for a raise.

  • Tom asked for a raise.

  • The employee asked for the all the members rise in pay.

  • Peter applied to his boss for a raise.

  • Our request for a pay rise was turned down.

  • The workers came to ask about their pay raises.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

昇給 (しょうきゅう) — salary raise | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict