違い
ちがい
chigai
意味Nghĩa
- 1.khác nhau; sai lệch; lỗi
- danh từ
1.difference; distinction; discrepancy
- danh từ
2.mistake; error
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はヤブ医者に違いない。
Anh ta chắc chắn là một lang băm.
He must be a quack doctor.
- これら2つの絵の違いがわかりますか。
Bạn có biết hai bức tranh này khác nhau ở điểm nào không?
Can you tell the difference between these two pictures?
- 彼は長く歩いてきたあとだから、ひどく疲れているに違いない。
Anh ta chắc hẳn phải rất mệt mỏi sau khi đi một quãng đường dài như vậy.
He must be very tired after a long walk.
- 私たちの先生は高校時代に英語を一生懸命勉強したに違いない。
Giáo viên của chúng tôi chắc hẳn đã học tiếng Anh rất chăm chỉ khi ông còn là một học sinh cấp 3.
Our teacher must have studied English hard when he was a high school student.
- ジョンはその知らせを聞いて喜んでいるに違いない、と彼女は言った。
Cô ấy nói là John chắc hẳn đã rất vui khi nghe tin đó.
She said that John must be very glad to hear the news.
- 私は1分違いで列車に乗り遅れた。
I missed the train by a minute.
- 彼らは高飛びしたに違いない。
They must've skipped out of town.
- どこか機構が悪いに違いない。
Something must be wrong with the machinery.
- あの紳士は医師にちがいない。
That gentleman must be a doctor.
- 1分違いで列車に乗り遅れた。
He missed the train by a minute.