Kaori Dict

衝動

しょうどう

shoudou

thông dụng

Âm Hán-Việt: XUNG ĐỘNG

Nghĩa

  1. danh từ

    1.impulse; urge; impetus

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He was borne away by an impulse.

  • Don't buy a pig in a poke.

  • Don't buy a pig in a poke.

  • She was borne away by an impulse.

  • She bought the dress on impulse.

  • He told his wife not to buy on impulse.

  • I felt an impulse to cry out loud.

  • I felt an impulse to cry out loud.

  • He felt a sudden urge to write a novel.

  • Try not to buy anything on impulse today.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

衝動 (しょうどう) — impulse; urge; impetus | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict