Kaori Dict

皆さん

みなさん

minasan

N5

JLPT N5 · Bài 32

Nghĩa

  1. 1.mọi người
  1. danh từkính ngữ (尊敬語)

    1.all; everyone; everybody

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chào mọi người.

    Hello everyone.

  • Tất cả các bạn đều nói tiếng Pháp có đúng không?

    All of you speak French, right?

  • Could you keep still, everyone?

  • How is everyone?

  • Please be quiet, everybody.

  • Good morning, everybody.

  • With kind regards to you all.

  • Make yourselves comfortable.

  • Everyone, say cheese.

  • Good afternoon, ladies and gentlemen.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

皆さん (みなさん) — mọi người | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict