Kaori Dict

一致

いっち

itchi

N3

Âm Hán-Việt: NHẤT TRÍ

JLPT N3 · Bài 20

Nghĩa

  1. 1.thống nhất
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.agreement; accord; correspondence; consistency; coincidence; match

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.union; unity; cooperation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The fingerprints left on the weapon correspond with the suspect's.

  • Let's close ranks and do something new.

  • Extremes meet.

  • We agree.

  • His words don't line up with his actions.

  • They agreed with one accord.

  • The story is consistent with the evidence.

  • His words and deeds do not match.

  • Her words correspond with her actions.

  • His interests clash with mine.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一致 (いっち) — thống nhất | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict