Kaori Dict

いね

ine

N3

Âm Hán-Việt: ĐẠO

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 20

Nghĩa

  1. 1.đào; cây lúa
  1. danh từ

    1.rice plant (Oryza sativa)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Rice is grown in rainy regions.

  • He grows rice.

  • The rice is coming well this year.

  • The peasants were planting rice.

  • Rice grows in warm countries.

  • The rice crop is already in.

  • The cold weather slowed the growth of the rice plants.

  • Rice grows in warm climates.

  • A festival is held at the rice harvest.

  • The cold weather slowed the growth of the rice plants.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

稲 (いね) — đào; cây lúa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict