Kaori Dict

食い込む

くいこむ

kuikomu

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    1.to bite into (e.g. rope into skin); to cut into; to dig into (e.g. of fingernails)

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    2.to eat into; to encroach; to make inroads; to penetrate (e.g. a market); to break into (e.g. first place); to erode; to cut into (e.g. time, savings)

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từthô tục

    3.to be wedged (i.e. underwear pulled from the back, driving it between the buttocks)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Doctors' bills really cut into our savings.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

食い込む (くいこむ) — to bite into (e.g. rope into skin); to cut into; to dig into (e.g. of fingernails) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict