新車
しんしゃ
shinsha
thông dụng
Âm Hán-Việt: TÂN XA
意味Nghĩa
- danh từ
1.new car
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は古い車を新車と交換した。
Anh ta đổi chiếc xe cũ của mình với một chiếc mới.
He exchanged his old car for a new one.
- 彼は自分の新車を見せびらかした。
Anh ấy đã khoe cái ô tô mới của mình.
He showed off his new car.
- 我が家では来週、新車を購入するつもりだ。
Nhà tôi định mua một cái ô tô mới vào tuần sau.
We will purchase a new car next week.
- この車は新車同様だ。
This car is like new.
- それって新車?
Is that a new car?
- これ、新車なの?
Is this a new car?
- 僕の新車を見ろよ。
Look at my new car.
- 父の車は新車です。
My father's car is new.
- 彼は新車を買った。
He bought a new car.
- 私は新車を買った。
I bought a new car.