Kaori Dict

人一倍

ひといちばい

hitoichibai

thông dụng

Âm Hán-Việt: NHÂN NHẤT BỘI

Nghĩa

  1. phó từdanh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    1.(much) more than others; exceedingly; extremely; unusually

Câu ví dụ · Tatoeba

  • If I'm to become a regular, I have to work twice as hard as the rest.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

人一倍 (ひといちばい) — (much) more than others; exceedingly; extremely; unusually | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict