人一倍
ひといちばい
hitoichibai
thông dụng
Âm Hán-Việt: NHÂN NHẤT BỘI
意味Nghĩa
- phó từdanh từ + の (bổ nghĩa)danh từ
1.(much) more than others; exceedingly; extremely; unusually
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- レギュラーになるなら、人一倍頑張らなくっちゃ。
If I'm to become a regular, I have to work twice as hard as the rest.