Kaori Dict

汚す

よごす

yogosu

N3

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 55

Nghĩa

  1. 1.đô bẩn; làm bẩn
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to pollute; to contaminate; to soil; to make dirty; to stain

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to disgrace; to dishonour; to dishonor; to defile

    esp. けがす

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đã không thể giành chiến thắng trong cuộc đua vì chân anh ấy bị thương.

    His bad leg prevented him from winning the race.

  • Such behavior is beneath his dignity.

  • You may borrow this book as long as you keep it clean.

  • Was Tom hurt?

  • Is Tom hurt?

  • He blotted the good reputation of our school.

  • The boy got his hands dirty.

  • He is the black sheep of the family.

  • I got my left arm hurt in the accident.

  • He hurt his left foot when he fell.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

汚す (よごす) — đô bẩn; làm bẩn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict