Kaori Dict

応じる

おうじる

oujiru

N3

JLPT N3 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.đáp ứng; tuân theo
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to respond; to satisfy; to accept; to comply with; to apply for

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We had to yield to their request.

  • You don't have to respond.

  • I took him up on his offer.

  • Cut your coat according to your cloth.

  • I accepted his invitation.

  • You don't have to respond.

  • Cut your coat according to your cloth.

  • I will be very happy to accept your invitation.

  • She complied with my request.

  • She accepted his hand in marriage.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

応じる (おうじる) — đáp ứng; tuân theo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict