成就
じょうじゅ
jouju
thông dụng
Âm Hán-Việt: THÀNH TỰU
意味Nghĩa
- danh từhậu tố danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.fulfillment; fulfilment; realization; realisation; completion
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 滑り出しが好調なら事は半ば成就したのに等しい。
Well begun is half done.
- 順調な出だし半ば成就も同じ。
Well begun is half done.