外
そと
soto
Âm Hán-Việt: NGOẠI
Cách đọc khác: と
意味Nghĩa
- 1.bên ngoài; ngoại cảnh; ngoại vi
- danh từ
1.outside; exterior
- danh từ
2.the open (air)
- danh từ
3.other place; somewhere else; outside one's group (family, company, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 外は真っ暗だ。
Bên ngoài trời rất tối.
It's all dark outside.
- 外で運動しなさい。
Bạn hãy ra ngoài mà tập thể dục đi.
Exercise outdoors.
- 外は暖かいみたいです。
Có vẻ là bên ngoài đang ấm.
It seems warm outside.
- 魚は水の外では生きられません。
Cá không thể sống mà không có nước.
Fish cannot live out of water.
- 外に出かけて何か食べませんか。
Bạn có muốn đi ra ngoài ăn chút gì đó không?
Would you like to go out and get something to eat?
- 今夜は外で食事をしようと彼は私に言った。
Anh ấy nói với tôi là tối nay chúng ta ăn ngoài đi.
He said to me, 'Let's eat out tonight.'
- 外がかなり暗いわね。嵐でも来るのかしら?
Ngoài trời khá tối nhỉ. Hay là bão tới?
It's really dark outside. I wonder if a storm is coming.
- 猛烈な暑さのため、私たちは外で遊ぶことができなかった。
Chúng tôi không thể chơi ở bên ngoài do nắng nóng gay gắt.
We couldn't play outdoors because of the intense heat.
- 店の外では白髪の男性がアコーディオンを弾いていました。
Bên ngoài cửa hàng, có một người đàn ông tóc trắng đang chơi đàn ác-coóc-đê-ông.
A white-haired man was playing an accordion outside the shop.
- ジョンはその知らせを聞いて喜んでいるに違いない、と彼女は言った。
Cô ấy nói là John chắc hẳn đã rất vui khi nghe tin đó.
She said that John must be very glad to hear the news.