盛り上げる
もりあげる
moriageru
thông dụng
Cách viết khác: 盛りあげる
意味Nghĩa
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to pile up; to heap up
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to stir up; to enliven; to bring to a climax
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 音声を盛り上げたり、静めたりすることができない情熱があるだろうか。
What passion cannot music raise and quell?
- トムはパーティーの盛り上げ役だった。
Tom was the life of the party.