Kaori Dict

ほか

hoka

N5

Âm Hán-Việt: THA

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 30

Nghĩa

  1. 1.khác
  1. danh từ

    1.another place; some other place; somewhere else; outside

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.another (person or thing); other; different; something else; someone else; the rest; et al.

  3. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)thường viết bằng kana

    3.beyond (one's expectations, imagination, etc.); outside

    esp. 外

  4. danh từ

    4.except; but; other than; apart from

    with neg. sentence; as ...ほかに...ない, ...するほかない, etc.

  5. danh từphó từ

    5.besides; in addition to; as well as; on top of

    as ...のほか(に), ...するほか(に)etc.

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta chỉ còn cách chạy trốn.

    He had no choice but to run away.

  • Tôi không còn lựa chọn nào khác ngoài việc chấp nhận phương án của bạn.

    I have no choice but to accept your proposals.

  • Anh ta có thể bơi nhanh hơn bất kì nam sinh nào trong lớp.

    He can swim faster than any other boy in his class.

  • Những người mà lúc khát mới bắt đầu đi đào giếng nước là những kẻ yếu đuối và chỉ có thể chết mà thôi.

  • Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.

    Democracy is the worst form of government, except all the others that have been tried.

  • There's no one but me here.

  • She plays piano as well as the guitar.

  • He decided to seek information elsewhere.

  • No other lake in Japan is as large as Lake Biwa.

  • The earth is different from the other planets in that it has water.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

他 (ほか) — khác | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict