先発
せんぱつ
senpatsu
thông dụng
Âm Hán-Việt: TIÊN PHÁT
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.starting in advance; starting first; going first; going ahead
- danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)sports
2.starting (in team sports)