Kaori Dict

戦車

せんしゃ

sensha

thông dụng

Âm Hán-Việt: KHUYẾT XA

Nghĩa

  1. danh từ

    1.tank (military vehicle)

  2. danh từ

    2.chariot

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tanks and planes may defeat the troops but they cannot conquer the people.

  • Early in the morning, the tank battle began.

  • Early in the morning, the tank battle began.

  • They invaded the country with tanks and guns.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

戦車 (せんしゃ) — tank (military vehicle) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict