潜伏
せんぷく
senpuku
thông dụng
Âm Hán-Việt: TIỀM PHỤC
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.concealment; hiding; ambush
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.incubation; latency; dormancy
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 容疑者は三週間山に潜伏していた。
The suspect was hiding out in the mountains for three weeks.