Kaori Dict

疎遠

そえん

soen

thông dụng

Âm Hán-Việt: SƠ VIỄN

Nghĩa

  1. danh từtính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.estrangement; alienation; neglecting to stay in contact

Câu ví dụ · Tatoeba

  • How long have you been alienated from your family?

  • His coolness has alienated his friends.

  • Out of sight out of mind. When you're separated you lose touch.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

疎遠 (そえん) — estrangement; alienation; neglecting to stay in contact | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict