Kaori Dict

走り出す

はしりだす

hashiridasu

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ

    1.to begin to run; to start running; to break into a run

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ

    2.to start moving (e.g. a vehicle); to take off; to get under way

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He began to run.

  • The car started.

  • People ran out of the castle.

  • People started to run all at once.

  • At the same time, he began to run.

  • They began to run all at once.

  • She shut an umbrella and began to run.

  • The kids jumped out of the car and started running.

  • No sooner had she caught sight of me than she started running in my direction.

  • No sooner had she caught sight of me than she started running in my direction.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

走り出す (はしりだす) — to begin to run; to start running; to break into a run | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict