Kaori Dict

快適

かいてき

kaiteki

N3

Âm Hán-Việt: KHOÁI THÍCH

JLPT N3 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.thoải mái; dễ chịu; hài hòa; tiện nghi
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.pleasant; agreeable; comfortable

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy có một cuộc sống thịnh vượng và an lành ở nông thôn.

    He lived a rich and comfortable life in the country.

  • mức lương của anh ta cho phép anh ấy sống thoải mái

    His salary enables him to live in comfort.

  • This is a very nice fireplace.

  • I really enjoy the climate.

  • Enjoy the flight.

  • This room is comfortable.

  • This room is comfortable.

  • The room is clean and comfortable.

  • He lives comfortably.

  • I want to live in comfort.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

快適 (かいてき) — thoải mái; dễ chịu; hài hòa; tiện nghi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict