Kaori Dict

村民

そんみん

sonmin

thông dụng

Âm Hán-Việt: THÔN DÂN

Nghĩa

  1. danh từ

    1.villager

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The villagers supported a new road.

  • The whole village came out to welcome him.

  • The villagers thought him very generous.

  • The villagers were displaced by the construction of a dam.

  • All the villagers went out into the hills to look for a missing cat.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

村民 (そんみん) — villager | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict