Kaori Dict

民

Dân

people · nation · subjects

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
5
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 4
Tần suất báo chí
#28 / 2.501
Bộ thủ
bộ 83
Từ JLPT chứa chữ
14
Pinyin
min2
Tiếng Hàn
민

people · nation · subjects

Từ chứa chữ này · dễ trước

しみんshiminTHỊ DÂN

công dân; cư dân

N4
こくみんkokuminQUỐC DÂN

công dân; nhân dân; dân tộc

N3
じゅうみんjuuminTRÚ DÂN

cư dân; người dân

N3
のうみんnouminNÔNG DÂN

enfarmers, peasants

N3
みんかんminkanDÂN GIAN

điện tư; dân sự

N2
みんしゅminshuDÂN CHỦ

đảng dân chủ

N2
みんようmin'youDÂN DAO

tiếng dân ca

N2
いみんiminDI DÂN

người nhập cư; người di cư

N1
しょみんshominTHỨ DÂN

người bình thường; đại chúng

N1
しょくみんちshokuminchiTHỰC DÂN ĐỊA

địa thực dân; thuộc địa

N1
じんみんjinminNHÂN DÂN

người dân; công chúng

N1
みんしゅくminshukuDÂN TÚC

nhà dân tộc

N1
みんぞくminzokuDÂN TỘC

dân cư; nhóm dân

N1
みんぞくminzokuDÂN TỤC

phong tục dân gian

N1
くみんkuminKHU DÂN

cư dân quận

thông dụng
けんみんkenminHUYỀN DÂN

huyên dân; cư dân tỉnh

thông dụng
げんじゅうみんgenjuuminNGUYÊN TRÚ DÂN

người bản địa; dân tộc nguyên thủ

thông dụng
こうみんkouminCÔNG DÂN

học sinh

thông dụng
こうみんかんkouminkanCÔNG DÂN QUÁN

trung tâm cộng đồng

thông dụng
こうみんけんkouminkenCÔNG DÂN QUYỀN

quyền công dân

thông dụng
こくみんしゅくしゃkokuminshukushaQUỐC DÂN TÚC XÁ

nhà trọ công cộng; khách sạn công cộng

thông dụng
こくみんそうせいさんkokuminsouseisanQUỐC DÂN TỔNG SINH SẢN

tổng sản phẩm quốc dân

thông dụng
こくみんとうひょうkokumintouhyouQUỐC DÂN ĐẦU PHIẾU

bầu cử quốc dân; trưng cầu dân ý

thông dụng
しみんけんshiminkenTHỊ DÂN QUYỀN

quyền công dân; quyền công dân

thông dụng
じゅうみんぜいjuuminzeiTRÚ DÂN THUẾ

thuế địa phương

thông dụng
じゅうみんひょうjuuminhyouTRÚ DÂN PHIẾU

chứng nhận cư trú

thông dụng
しょみんてきshomintekiTHỨ DÂN ĐÍCH

giản dị; phổ thông

thông dụng
じんみんせんせんjinminsensenNHÂN DÂN KHUYẾT TUYẾN

mặt trận nhân dân; liên minh dân tộc

thông dụng
そんみんsonminTHÔN DÂN

người dân làng

thông dụng
ちゅうかじんみんきょうわこくchuukajinminkyouwakokuTRUNG HOA NHÂN DÂN CỘNG HOÀ QUỐC

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

thông dụng
ちょうせんみんしゅしゅぎじんみんきょうわこくchousenminshushugijinminkyouwakokuTRIỀU TIÊN DÂN CHỦ CHỦ NGHĨA NHÂN DÂN CỘNG HOÀ QUỐC

enDemocratic People's Republic of Korea (North Korea); DPRK

thông dụng
ちょうみんchouminĐINH DÂN

entownsman; townswoman; resident of a town; townspeople; townsfolk

thông dụng
とみんtominĐÔ DÂN

người dân Tokyo

thông dụng
なんみんnanminNAN DÂN

người tị nạn; người di cư

thông dụng
はんかんはんみんhankanhanminBÁN QUAN BÁN DÂN

bán công; bán dân

thông dụng
ぶんみんbunminVĂN DÂN

dân thường

thông dụng
たみtamiDÂN

dân chúng; nhân dân; quần chúng

thông dụng
みんいmin'iDÂN Ý

ý chí dân chúng; nguyện vọng nhân dân

thông dụng
みんえいmin'eiDÂN DOANH

quản lý tư nhân

thông dụng
みんえいかmin'eikaDÂN DOANH HOÁ

tư nhân hoá

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

民 (Dân) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict