国民
こくみん
kokumin
Âm Hán-Việt: QUỐC DÂN
意味Nghĩa
- 1.công dân; nhân dân; dân tộc
- danh từ
1.people (of a country); nation; citizen; national
- danh từviết tắt
2.Democratic Party for the People
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私たちは国民の祝日に旗を立てる。
Chúng tôi treo cờ vào các ngày quốc lễ.
We put up the flags on national holidays.
- 全国民が王の訃報を聞き悲しんだ。
Khi nghe tin hoàng đế băng hà, thần dân của cả vương quốc đã vô cùng thương tiếc.
The whole nation was sad to hear that their king died.
- わが国の国民は独立を渇望している。
Người dân của chúng tôi đang khát khao sự độc lập.
Our people thirst for independence.
- 全国民がそのニュースを聞いて喜んだ。
Toàn thể dân tộc vui mừng khi nghe tin ấy.
The entire nation was glad at the news.
- 国民保健サービスは、生涯に渡ってあなたのお世話を致します。
Dịch vụ Y tế Quốc gia sẽ hỗ trợ bạn trong suốt cuộc đời.
The national health service takes care of you from womb to tomb.
- 国民の一人一人が今日ほど政治といふものに関心をもつてゐる時代は未だ嘗てないだらうと思ふ。
Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.
- 国民の一人一人が今日ほど政治というものに関心をもっている時代は未だ嘗てないだろうと思う。
Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.
- 持続可能な発展に対する自然文化遺産の価値について、国民の意識向上に向けて、様々な活動を広げていきたいと思います。
Đồng thời, chúng tôi rất mong có thể tổ chức các hoạt động giúp nâng cao nhận thức của người dân và cộng đồng về tầm quan trọng của di sản và tự nhiên đối với phát triển bền vững.
- 国民は歓呼して彼を国王に迎えた。
The people acclaimed him King.
- 英国民は無口な国民だ。
The English are a taciturn people.