Kaori Dict

国民

こくみん

kokumin

N3

Âm Hán-Việt: QUỐC DÂN

JLPT N3 · Bài 45

Nghĩa

  1. 1.công dân; nhân dân; dân tộc
  1. danh từ

    1.people (of a country); nation; citizen; national

  2. danh từviết tắt

    2.Democratic Party for the People

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng tôi treo cờ vào các ngày quốc lễ.

    We put up the flags on national holidays.

  • Khi nghe tin hoàng đế băng hà, thần dân của cả vương quốc đã vô cùng thương tiếc.

    The whole nation was sad to hear that their king died.

  • Người dân của chúng tôi đang khát khao sự độc lập.

    Our people thirst for independence.

  • Toàn thể dân tộc vui mừng khi nghe tin ấy.

    The entire nation was glad at the news.

  • Dịch vụ Y tế Quốc gia sẽ hỗ trợ bạn trong suốt cuộc đời.

    The national health service takes care of you from womb to tomb.

  • Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.

  • Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.

  • Đồng thời, chúng tôi rất mong có thể tổ chức các hoạt động giúp nâng cao nhận thức của người dân và cộng đồng về tầm quan trọng của di sản và tự nhiên đối với phát triển bền vững.

  • The people acclaimed him King.

  • The English are a taciturn people.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

国民 (こくみん) — công dân; nhân dân; dân tộc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict