外れる
はずれる
hazureru
意味Nghĩa
- 1.hạ lệ; lệch; sai
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to be disconnected; to get out of place; to be off; to be out (e.g. of gear)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to miss the mark; to get it wrong (e.g. guess, expectation); to draw a blank (e.g. lottery)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
3.to be removed; to be excluded
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
4.to be contrary to; to go against
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- どこの関節がはずれたの?
Bạn bị trật khớp chỗ nào vậy?
Which joint did you dislocate?
- 笑いすぎて、顎がはずれそうになった。
Do cười quá nhiều, nên tôi suýt bị rớt hàm.
I was laughing so hard I nearly dislocated my jaw.
- 彼のやり方は主流からは外れているけれど、悪くない仕事をしてると俺は思うよ。
Cách làm của anh ấy mặc dù khác so với những cách thông thường, nhưng tôi cho rằng kết quả mà anh ấy đạt được cũng không tồi.
- 彼はけがでチームから外れた。
He was dropped from the team because of an injury.
- 彼の説明は要点を外れています。
His explanation is beside the point.
- バックミラーがはずれてしまいました。
The rear-view mirror fell off.
- 私が最初に予測したことは的を遠くはずれていた。
My first guess was wide off the mark.
- 当てが外れたよ。
I wasn't counting on that.
- 車はコースをはずれた。
The car veered from its course.
- 彼は調子が外れている。
He is out of tune.