Kaori Dict

貸付

かしつけ

kashitsuke

thông dụng

Âm Hán-Việt: THẢI PHÓ

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + する

    1.loan

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We must ask the bank for the loan.

  • The loan bears an 8% interest.

  • Loan on deeds needed the joint surety.

  • This loan will carry very heavy interest.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

貸付 (かしつけ) — loan | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict