Kaori Dict

代行

だいこう

daikou

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐẠI HÀNH

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.acting as agent; acting on (someone's) behalf; executing business for

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He is acting for the chief director.

  • I'll find someone to fill in for you.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

代行 (だいこう) — acting as agent; acting on (someone's) behalf; executing business for | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict