天人
てんにん
tennin
Âm Hán-Việt: THIÊN NHÂN
Cách đọc khác: あめひと・あまびと
意味Nghĩa
- danh từ
1.heavenly being; celestial being; celestial nymph; celestial maiden
てんにん
tennin
Âm Hán-Việt: THIÊN NHÂN
Cách đọc khác: あめひと・あまびと
1.heavenly being; celestial being; celestial nymph; celestial maiden