Kaori Dict

台湾

たいわん

taiwan

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐÀI LOAN

Nghĩa

  1. danh từ

    1.Taiwan

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Taiwanese food is milder than Indian food.

  • Taiwan is a country.

  • Taiwan is a country.

  • Taiwan is a country.

  • Taiwan is a country.

  • We went by way of Taiwan.

  • Kaohsiung is Taiwan's largest port city.

  • Summers in Taiwan are sweltering.

  • Taiwan is preparing itself for a Chinese invasion.

  • While I was in Taiwan, I made friends with him.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

台湾 (たいわん) — Taiwan | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict