Kaori Dict

大昔

おおむかし

oomukashi

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐẠI TÍCH

Nghĩa

  1. danh từphó từ

    1.ancient times; prehistoric times; the distant past; a very long time ago

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Man learned early to use tools.

  • Dinosaurs became extinct a very long time ago.

  • That castle was built in ancient times.

  • A long time ago, most people lived in groups that moved around as the seasons changed.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大昔 (おおむかし) — ancient times; prehistoric times; the distant past; a very long time ago | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict