Kaori Dict

大地

だいち

daichi

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐẠI ĐỊA

Nghĩa

  1. danh từ

    1.earth; ground; the solid earth; the (vast) land

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The earth was felt to tremble.

  • The earthquake shook the ground.

  • Flowers are the earth's smile.

  • We felt the earth tremble.

  • The ground started to shake and the alarm rang.

  • Shades of earth are ringing through my open view inciting and inviting me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大地 (だいち) — earth; ground; the solid earth; the (vast) land | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict