学ぶ
まなぶ
manabu
意味Nghĩa
- 1.học; nghiên cứu; học tập
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtha động từ
1.to learn; to study; to take lessons in
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 外国語を学ぶのは難しい。
Việc học một ngoại ngữ là một việc khó.
Learning a foreign language is difficult.
- 私は日本語を学んでいます。
Tôi đang học tiếng Nhật.
I'm learning Japanese.
- 君は辞書の使い方を学ぶべきだ。
Bạn cần học cách sử dụng từ điển.
You should learn how to use your dictionary.
- 結局は誰でも自分で学ぶしかない。
Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.
Everyone must learn on their own in the end.
- 学ぶ気のない者には教えるだけ無駄だ。
Khi một người đã không muốn học thì dạy họ cũng vô ích.
One who is not willing to learn is not worth teaching.
- 私は教師になる目的で英語を学び始めた。
Tôi đã bắt đầu học tiếng Anh với mục đích là trở thành một giáo viên.
I started to learn English with the aim of becoming a teacher.
- 決して学ぶのに遅すぎるということはない。
Không bao giờ trễ quá để học hỏi.
It is never too late to learn.
- 私は教師になるつもりで英語を学び始めた。
Tôi đã bắt đầu học tiếng Anh để trở thành một giáo viên.
I started to learn English with the aim of becoming a teacher.
- 君は自分の過ちから学ばなければいけない。
Bạn cần phải học hỏi từ sai lầm của bản thân.
You must learn from your mistakes.
- 私は自分の痛みを無視するなと学びました。
Tôi đã học được rằng ta không nên phớt lờ cơn đau của chính mình.
I learned not to ignore my pain.