Kaori Dict

脱税

だつぜい

datsuzei

thông dụng

Âm Hán-Việt: THOÁT THUẾ

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.tax evasion

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Jack tried to evade paying his taxes.

  • He was accused of evading tax.

  • He was accused of evading tax.

  • He was arrested on charges of tax evasion.

  • He schemed to evade tax.

  • She is an old hand at spying on tax evaders.

  • Tax officials are zeroing in on income tax evasion.

  • I heard that the manager entrusted with rebuilding the team was fired for tax evasion.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

脱税 (だつぜい) — tax evasion | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict