Kaori Dict

棚上げ

たなあげ

tanaage

thông dụng

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.shelving (a matter, plan, etc.); pigeonholing; tabling; putting aside; putting on hold

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.keeping (goods) off the market (to adjust the supply-demand balance)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • That problem has been shelved for the time being.

  • The trade negotiations are still up in the air.

  • We'll put these plans on ice.

  • The Prime Minister postponed the legislator's punishment.

  • These plans have been put on indefinite hold.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

棚上げ (たなあげ) — shelving (a matter, plan, etc.); pigeonholing; tabling; putting aside; putting on hold | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict