Kaori Dict

弾丸

だんがん

dangan

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐẠN HOÀN

Nghĩa

  1. danh từ

    1.bullet; shot; shell

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.

    The police will get you to find the bullets.

  • The dog went away like a shot.

  • The bullet penetrated him.

  • He was wounded by a bullet.

  • The bullet glanced off the target.

  • The bullet went right through his head.

  • The bullet penetrated the partition.

  • The bullet entered above the knee.

  • The bullet went through his body.

  • He was killed by a single bullet.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

弾丸 (だんがん) — bullet; shot; shell | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict